crude oil

/krud ɔɪl/
danh từ
  • Dầu thô.
Danh từ
  1. Dầu chưa tinh chế; vì nó được tìm thấy dưới lòng đất, bao gồm chủ yếu là hydrocarbon.
    Unrefined oil; as it is found underground, consisting mainly of hydrocarbons.
    Từ đồng nghĩa:Unrefined oil
🎬 Nghe “crude oil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish